絵文字 [Hội Văn Tự]

えもじ
エモジ

Danh từ chung

emoji

Danh từ chung

biểu tượng hình ảnh; ký hiệu hình ảnh; ký hiệu hình

Danh từ chung

nghệ thuật ASCII

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

絵文字えもじ日本にほん発祥はっしょうです。
Biểu tượng cảm xúc có nguồn gốc từ Nhật Bản.
わたしはビジネスメールに絵文字えもじ使つかいません。
Tôi không sử dụng biểu tượng cảm xúc trong email công việc.
ビジネスメールに絵文字えもじ使つかうなんて絶対ぜったいにしないよ。
Tôi không bao giờ sử dụng biểu tượng cảm xúc trong email kinh doanh.
トムね、メアリーのメッセージに絵文字えもじかえしたんだよ。
Này Tom, tớ đã trả lời tin nhắn của Mary bằng biểu tượng cảm xúc đấy.
かお文字もじ絵文字えもじちがいをってる?
Bạn có biết sự khác biệt giữa mặt cười và biểu tượng cảm xúc không?
日本にほん携帯けいたいメールでは、マルのわりに文末ぶんまつ絵文字えもじかお文字もじをつけることもおおい。
Trong tin nhắn điện thoại ở Nhật, người ta thường dùng emoji hoặc ký tự mặt cười thay cho dấu chấm.
絵文字えもじは、1999年せんきゅうひゃくきゅうじゅうきゅうねん日本にほん芸術げいじゅつである栗田くりたみのるたかしさんによって紹介しょうかいされたのがはじまりです。
Biểu tượng cảm xúc được giới thiệu lần đầu vào năm 1999 bởi nghệ sĩ người Nhật Bản, Kurita Shigetaka.