絵に描いたよう [Hội Miêu]

えにかいたよう
えにえがいたよう

Cụm từ, thành ngữ

hình ảnh của ...

JP: 理想りそうえがいたような男性だんせいだった。

VI: Anh ấy là một người đàn ông như trong tranh vẽ của lý tưởng.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あなたは、たとえばえがくような趣味しゅみがありますか。
Bạn có sở thích gì không, chẳng hạn như vẽ tranh?
警察官けいさつかんはその少女しょうじょに、いなくなったいぬおおまかなえがくようにもとめた。
Cảnh sát đã yêu cầu cô gái vẽ bức tranh sơ lược về con chó mất tích.