絵になる [Hội]
えになる
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”
⚠️Thành ngữ
đẹp như tranh
Cụm từ, thành ngữDanh từ hoặc động từ dùng bổ nghĩa danh từ
⚠️Thành ngữ
đẹp như tranh
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
この景色は絵になる。
Cảnh này đẹp như tranh vẽ.
人々は彼女の絵が好きになった。
Mọi người đã thích bức tranh của cô ấy.
彼が絵が好きだからといって絵がうまいということにはならない。
Chỉ vì anh ấy thích vẽ không có nghĩa là anh ấy vẽ giỏi.
その絵はさかさまになっていた。
Bức tranh đó đang bị treo ngược.
彼は30歳になってから絵をかき始めた。
Anh ấy bắt đầu vẽ sau khi 30 tuổi.
私はその絵がますます好きなってしまった。
Tôi càng ngày càng yêu thích bức tranh đó.
あの絵がだんだん好きになってきている。
Tôi đang dần thích bức tranh đó.
最近また絵を描くのが楽しくなってきた。
Dạo này tôi lại thấy vẽ tranh thú vị trở lại.
彼は30歳になってはじめて絵を描き始めた。
Anh ấy bắt đầu vẽ khi mới 30 tuổi.
彼が絵を描き始めたのは40歳になってからだった。
Anh ấy bắt đầu vẽ khi đã 40 tuổi.