統計処理 [Thống Kế Xứ Lý]
とうけいしょり
Danh từ chung
Lĩnh vực: Tin học
xử lý thống kê
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
この種の事例は統計的処理が適応できる。
Loại trường hợp này có thể áp dụng xử lý thống kê.