給ふ [Cấp]
賜ふ [Tứ]
たまう
たもう
Động từ Yodan - đuôi “hu/fu” (cổ)Tha động từ
⚠️Từ cổ ⚠️Kính ngữ (sonkeigo)
cho
Động từ Nidan (hạ đẳng) - đuôi “hu/fu” (cổ)Tha động từ
⚠️Từ cổ ⚠️Khiêm nhường ngữ (kenjougo)
nhận
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
イエス振反りて、その從ひ來たるを見て言ひ給ふ「何を求むるか」。
Chúa Giê-su quay lại, nhìn thấy những người theo Ngài đang đến và hỏi: "Các con tìm gì?"
彼らに言ひ給ふ『なにゆゑ臆するか、信仰うすき者よ』乃ち起きて、風と海とを禁め給へば、大なる凪となりぬ。
Người nói với họ rằng: "Sao các ngươi sợ hãi, kẻ có lòng tin yếu đuối ạ?" Rồi Người đứng dậy, quở trách gió và biển, và biển liền lặng yên.
イエス、ナタナエルの己が許に來たるを見、これを指して言ひ給ふ「視よ、眞にイスラエル人なり、その衷に噓僞なし」。
Có, khi Nathanael đến gần, Ngài chỉ vào ông và nói, "Hãy nhìn kìa, đây thật sự là một người Israel, trong lòng không có gì dối trá."