給え [Cấp]

たまえ

Hậu tố

⚠️Thường chỉ viết bằng kana  ⚠️Từ hoặc ngôn ngữ dành cho nam

📝 sau thể -masu của động từ

xin hãy

JP: かげでこそこそせずめんかってかれにそれをいいいたまえ。

VI: Đừng lén lút mà hãy nói thẳng với anh ấy điều đó.

🔗 給う

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あくよりすくたまえ。
Xin hãy cứu chúng tôi khỏi điều xấu xa.
かみよ、こえききたまえ。
Lạy Chúa, xin nghe lời con.
かみよ、ねがいをききたまえ。
Lạy Chúa, xin nghe lời nguyện cầu của con.
かみ我々われわれあいするちからあたたまうた。
Chúa đã ban cho chúng ta khả năng yêu thương.
かみゆるたまうとも、そのゆえに人間にんげんわすれるべきではない。
Dù Chúa tha thứ, con người không nên quên.
スコットくん、いますぐ宣伝せんでん予算よさんたまえ!
Scott, hãy lập ngân sách quảng cáo ngay bây giờ!
我々われわれ生命せいめいあたえたかみ我々われわれ同時どうじ自由じゆうあたたまうた。
Thượng đế đã ban cho chúng ta sự sống cũng như tự do.
子供こどもすこ愛情あいじょうそそいでたまえ、するときみにおびただしい愛情あいじょうもどってくる。
Hãy dành chút yêu thương cho trẻ, bạn sẽ nhận lại được nhiều yêu thương.