結果から言うと [Kết Quả Ngôn]

けっかからいうと

Cụm từ, thành ngữ

đi thẳng vào vấn đề; nói ngắn gọn

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あなたに結果けっかうつもりはありません。
Tôi không định nói cho bạn biết kết quả.
トムは結果けっか満足まんぞくだとった。
Tom nói rằng anh ấy hài lòng với kết quả.
結果けっかもなく不可ふかもなしとったところです。
Kết quả cũng không tệ nhưng cũng không tốt.
試験しけん結果けっかについては、あとらせてあげるとかれった。
Anh ấy nói rằng sẽ thông báo cho tôi về kết quả thi sau.