結婚相手 [Kết Hôn Tương Thủ]
けっこんあいて
Danh từ chung
đối tượng kết hôn; vợ/chồng
JP: 彼女の条件が結婚相手を選ぶ際の優先事項だ。
VI: Tiêu chí của cô ấy là ưu tiên hàng đầu khi lựa chọn bạn đời.
Danh từ chung
vợ/chồng tương lai; hôn thê/hôn phu
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼女は息子に似合いの結婚相手だ。
Cô ấy là một người vợ phù hợp cho con trai mình.
ブラウンの結婚した相手は看護婦です。
Người bạn đời của Brown là một y tá.
トムならメアリーの結婚相手を知ってるかもね。
Có thể Tom biết người mà Mary sẽ cưới.
ベティは立派な青年の結婚相手になれると思うよ。
Tôi nghĩ Betty có thể trở thành một người vợ tuyệt vời cho một chàng trai tốt.
日本人は出来るだけ自分と同じような結婚相手を選んだり、安定と、ゆっくりではあるが着実な昇進とを保証する職業を探したり、銀行に貯金したりすることを好むように見える。
Người Nhật có xu hướng chọn bạn đời giống mình, tìm kiếm công việc đảm bảo sự ổn định và thăng tiến chậm nhưng chắc chắn, và thích gửi tiền vào ngân hàng.