結婚生活 [Kết Hôn Sinh Hoạt]
けっこんせいかつ
Danh từ chung
cuộc sống hôn nhân
JP: 結婚生活がうまく行っていない方は結婚式の時におごそかに神の前に誓った、夫婦の誓約を思い出してみましょう。
VI: Những ai đang gặp khó khăn trong hôn nhân, hãy nhớ lại lời thề giữa vợ chồng mà bạn đã thề trước mặt Chúa trong lễ cưới.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
結婚生活はどんな感じだい?
Cuộc sống hôn nhân của bạn thế nào?
彼らの結婚生活はうまくいかなかった。
Cuộc sống hôn nhân của họ không thành công.
彼の結婚生活を見て幻滅を感じた。
Cuộc hôn nhân của anh ấy khiến tôi cảm thấy thất vọng.
結婚生活の型は大いに変わりつつある。
Mô hình hôn nhân đang thay đổi lớn.
結婚生活は公平なギブ・アンド・テイクであるべきだ。
Hôn nhân nên là sự cho và nhận công bằng.
彼らの結婚生活は去年破たんした。
Cuộc sống hôn nhân của họ đã sụp đổ năm ngoái.
あなたたちが幸せな結婚生活を送りますように。
Chúc các bạn có một cuộc hôn nhân hạnh phúc.
彼らの結婚生活は幸福で満たされていた。
Cuộc sống hôn nhân của họ đầy ắp hạnh phúc.
最近彼は結婚生活の意味がわかるようになった。
Gần đây anh ấy đã bắt đầu hiểu ý nghĩa của cuộc sống hôn nhân.
彼らの7年にわたる結婚生活は破たんした。
Cuộc hôn nhân kéo dài bảy năm của họ đã tan vỡ.