結びつく [Kết]

結び付く [Kết Phó]

むすびつく
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 23000

Động từ Godan - đuôi “ku”Tự động từ

liên quan; kết nối

JP: かれ努力どりょくこう成績せいせきむすびついた。

VI: Nỗ lực của anh ấy đã dẫn đến kết quả tốt.

Động từ Godan - đuôi “ku”Tự động từ

dẫn đến; mang lại

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ユーモアをかいするこころは、国民こくみんせい密接みっせつむすびついているが、そのむすびつきかた不思議ふしぎである。
Sự hiểu biết về hài kịch gắn liền với tính cách quốc gia, nhưng mối liên hệ đó thật kỳ lạ.
わたしたちおおかれすくなかれ社会しゃかいむすびついている。
Chúng ta ít nhiều đều gắn bó với xã hội.
かれかんがえは仏教ぶっきょう密接みっせつむすびついていた。
Ý tưởng của anh ấy gắn liền chặt chẽ với Phật giáo.
他人たにん意見いけんさえつけることはできても、自分じぶん発言はつげんがどんな結果けっかむすびつくかを想像そうぞうできていない。
Dù có thể áp đặt quan điểm của mình lên người khác, nhưng bạn không thể hình dung được lời nói của mình sẽ dẫn đến hậu quả gì.