経験不足 [Kinh Nghiệm Bất Túc]

けいけんぶそく

Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

thiếu kinh nghiệm

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれ経験けいけん不足ふそくだね。
Anh ấy thiếu kinh nghiệm đấy.
かれ経験けいけん不足ふそくだ。
Anh ấy thiếu kinh nghiệm.
かれ経験けいけん不足ふそく大目おおめにみなくてはならない。
Chúng ta không thể không nhìn nhận sự thiếu kinh nghiệm của anh ấy.
きみ経験けいけん不足ふそくであるてんかんがえてあげます。
Tôi sẽ xem xét việc bạn thiếu kinh nghiệm.
彼女かのじょ非凡ひぼん才能さいのう経験けいけん不足ふそくおぎなう。
Tài năng phi thường của cô ấy đã bù đắp cho sự thiếu kinh nghiệm.
かれ経験けいけん不足ふそくため失敗しっぱいした。
Anh ấy thất bại vì thiếu kinh nghiệm.
かれ経験けいけん不足ふそくのために事業じぎょう失敗しっぱいした。
Anh ấy đã thất bại trong kinh doanh do thiếu kinh nghiệm.
そのわか技師ぎし経験けいけん不足ふそくしていた。
Kỹ sư trẻ đó thiếu kinh nghiệm.
かれ経験けいけん不足ふそくおぎなうために一生懸命いっしょうけんめいはたらいた。
Anh ấy đã làm việc chăm chỉ để bù đắp cho sự thiếu kinh nghiệm.
きみかれ経験けいけん不足ふそく考慮こうりょしなければならない。
Bạn phải xem xét đến sự thiếu kinh nghiệm của anh ấy.