経験上 [Kinh Nghiệm Thượng]

けいけんじょう

Danh từ có thể đi với trợ từ “no”

theo kinh nghiệm

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれには、知識ちしきとそのうえ経験けいけんもある。
Anh ấy có kiến thức và kinh nghiệm.