経済崩壊 [Kinh Tế Băng Hoại]
けいざいほうかい
Danh từ chung
sụp đổ kinh tế
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
その国の経済は崩壊寸前だ。
Kinh tế của quốc gia đó đang trên bờ vực sụp đổ.
日本のいわゆるバブル経済の崩壊は、国際市場に衝撃波を広げました。
Sự sụp đổ của cái gọi là bong bóng kinh tế Nhật đã gây ra sóng gió trên thị trường quốc tế.
日本のいわゆるバブル経済崩壊により、国際市場にまで衝撃波が及んだ。
Sự sụp đổ của cái gọi là kinh tế bong bóng của Nhật Bản đã gây ra làn sóng chấn động trên thị trường quốc tế.