経済大学 [Kinh Tế Đại Học]

けいざいだいがく

Danh từ chung

⚠️Tên tổ chức

Đại học Kinh tế

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれ大学だいがく経済けいざいまなんだ。
Anh ấy đã học kinh tế tại đại học.
かれ兵庫ひょうご大学だいがく経済けいざいがく教授きょうじゅです。
Anh ấy là giáo sư kinh tế tại Đại học Hyogo.
大学だいがくでは経済けいざいがく勉強べんきょうしています。
Tôi đang học kinh tế ở đại học.
もし大学だいがく入学にゅうがくできたら、経済けいざいがくをやるつもりです。
Nếu tôi vào được đại học, tôi sẽ học kinh tế.
銀行ぎんこうつとめているに、かれ大学だいがく経済けいざいがくおしえた。
Trong khi làm việc tại ngân hàng, anh ấy đã dạy kinh tế tại đại học.
大学だいがく経済けいざいがく専攻せんこうしようとかんがえたことがありますか。
Bạn đã từng nghĩ đến việc chuyên ngành kinh tế ở đại học chưa?
彼女かのじょ大学だいがく入学にゅうがくしたら、おやから経済けいざいてき独立どくりつしようとおもっていた。
Khi nhập học đại học, cô ấy đã dự định sẽ tự lập về kinh tế so với gia đình.