経済データ [Kinh Tế]
けいざいデータ
Danh từ chung
dữ liệu kinh tế
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
政府は経済成長を見せかけるために、統計データを操作していたことが明らかになった。
Chính phủ đã bị phát hiện là đã thao túng dữ liệu thống kê để làm đẹp mặt tăng trưởng kinh tế.