経営難 [Kinh Doanh Nạn]
けいえいなん
Danh từ chung
khó khăn tài chính (đối với tổ chức hoặc doanh nghiệp)
JP: 会社は経営難に陥っている。
VI: Công ty đang gặp khó khăn trong kinh doanh.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
保険会社はどこも経営難で、いっそう支払いが渋くなっている。
Các công ty bảo hiểm đều đang khó khăn về tài chính, và việc chi trả càng trở nên keo kiệt hơn.