経営不振 [Kinh Doanh Bất Chấn]
けいえいふしん
Danh từ chung
suy thoái kinh doanh
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
社長は経営不振の責任を取って辞任した。
Giám đốc đã từ chức để chịu trách nhiệm về tình hình kinh doanh kém.
社長は経営の不振の責任をとって辞任した。
Giám đốc đã từ chức để chịu trách nhiệm về tình hình kinh doanh kém.
円高がその会社の経営不振に拍車をかけた。
Giá yên cao đã thúc đẩy sự suy thoái của công ty đó.