終夜 [Chung Dạ]
しゅうや
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 46000
Độ phổ biến từ: Top 46000
Danh từ chungTrạng từ
suốt đêm
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は終夜働いて、終日寝ます。
Anh ấy làm việc suốt đêm và ngủ cả ngày.
おおみそかには電車は終夜運転します。
Vào đêm giao thừa, các chuyến tàu hoạt động suốt đêm.