終わりまで [Chung]
おわりまで
Cụm từ, thành ngữ
đến cuối
JP: 彼の行為は始めから終わりまで正しかった。
VI: Hành vi của anh ấy từ đầu đến cuối đều đúng đắn.
🔗 始めから
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
終わった?
Xong chưa?
終わったの?
Đã xong chưa?
終わったよ!
Xong rồi!
終わりはない。
Không có hồi kết.
負けたら終わりじゃなくて、やめたら終わりなんだよね。
Không phải khi thua cuộc là hết, mà khi từ bỏ mới là hết.
大体終わった?
Gần như hoàn thành rồi phải không?
仕事は終わった?
Bạn xong việc chưa?
仕事は終わったの?
Công việc đã xong chưa?
今日は終わりです。
Hôm nay kết thúc rồi.
三月が終わる。
Tháng ba sắp kết thúc.