細細した [Tế Tế]
細々した [Tế 々]
こまごました
Cụm từ, thành ngữDanh từ hoặc động từ dùng bổ nghĩa danh từ
đa dạng; nhiều loại; hỗn hợp
🔗 細細とした・こまごまとした
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
他の文化では、ボールには土、穀物、細々とした植物が、またときには金属片さえもがいっぱいに詰め込まれていたのです。
Trong các nền văn hóa khác, người ta đã nhồi đầy bùn, ngũ cốc, các loại thực vật nhỏ và thậm chí là mảnh kim loại vào trong quả bóng.