細かいお金 [Tế Kim]
こまかいおかね
Cụm từ, thành ngữDanh từ chung
tiền lẻ
JP: 電話をかけたいのですが、いまこまかいお金がありません。
VI: Tôi muốn gọi điện nhưng không có tiền lẻ.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
細かいお金持ってない?
Bạn có tiền lẻ không?
細かいお金がないんだよ。
Tôi không có tiền lẻ.