細々 [Tế 々]
細細 [Tế Tế]
ほそぼそ
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 22000
Độ phổ biến từ: Top 22000
Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”
sống nghèo
JP: ムリエルさんはバイトで細細と暮らしている。
VI: Cô Muriel đang sống khép kín với công việc bán thời gian.
Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”
tiếp tục khó khăn
JP: ほそぼそとしたアクセスや、たまにくるメールなどに励まされ、ズルズルここまできてしまいました。
VI: Tôi đã lê thê đến đây, được động viên bởi những lượt truy cập thưa thớt và những email thỉnh thoảng.
Danh từ hoặc động từ dùng bổ nghĩa danh từ
📝 như ... とした
rất hẹp