素足 [Tố Túc]

すあし
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 30000

Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

chân trần

JP: あつすなうえ素足すあしではあるけない。

VI: Không thể đi chân trần trên cát nóng.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

素足すあしなんかであるけないよ。
Không thể đi chân không được.
どもたちは素足すあしでした。
Trẻ em đều đi chân không.
彼女かのじょ素足すあしだったが、それは当時とうじ習慣しゅうかんだった。
Cô ấy đi chân trần, nhưng đó là thói quen vào thời điểm đó.