紙幅 [Chỉ Phúc]

しふく

Danh từ chung

chiều rộng giấy

Danh từ chung

số trang được phân bổ (ví dụ: cho bài viết trong tạp chí); không gian được chỉ định

Danh từ chung

bìa cho thư pháp và tranh vẽ