納品 [Nạp Phẩm]

のうひん
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 39000

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từTự động từ

giao hàng hóa

JP: ちゅう文書ぶんしょ発行はっこうから30日さんじゅうにち以内いない製品せいひん納品のうひんします。

VI: Chúng tôi sẽ giao hàng trong vòng 30 ngày kể từ khi phát hành đơn đặt hàng.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

納品のうひんは、5営業えいぎょうかかります。
Việc giao hàng sẽ mất 5 ngày làm việc.
えっ、ゆい納品のうひんにンじゅうまんえん
Hả, món quà cưới giá hàng trăm nghìn yên?