納め [Nạp]
収め [Thu]
おさめ
Danh từ chungDanh từ dùng như hậu tốDanh từ có thể đi với trợ từ “no”
📝 thường sau danh từ hoặc động từ dạng -masu
kết thúc; lần cuối cùng (làm); hoàn thành; đóng cửa
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
今日は仕事納めだ。
Hôm nay là ngày cuối cùng đi làm trong năm.
ペンチを道具箱に納めといて。
Hãy cất cái kìm vào hộp đồ nghề.
私たちは税金を納めなければならない。
Chúng tôi phải nộp thuế.
ついに年貢の納め時が来たか。
Cuối cùng đã đến lúc phải nộp thuế.
資産家は高額の所得税を納めなければならない。
Người giàu có phải nộp thuế thu nhập cao.
私はせっかく社まで登ったのだから、絵馬を納めました。
Tôi đã leo lên đỉnh núi đền, vì thế tôi đã cúng một tấm bia nguyện.
税金を納めるのは私たちの義務だと思っています。
Tôi nghĩ rằng việc nộp thuế là nghĩa vụ của chúng ta.
トムは真相を知っていましたが、胸の内に納めておくことにしました。
Tom biết sự thật nhưng quyết định giữ kín trong lòng.
民主党が大勝利を納めたが、我々の前進を疎外してきた分断を癒す決断と謙虚さをもって我々は対処しなければならない。
Dù Đảng Dân chủ đã giành chiến thắng lớn, chúng ta phải xử lý sự phân cách đã cô lập tiến bộ của chúng ta với quyết định và khiêm tốn.
優太は、お店の高価な皿を割ってしまたのが亨ではなく葵だと知っていたが、葵をかばって名乗り出た亨の気持ちを察し、本当の事は言わず、ただ自分の胸の内に納めておくことにした。
Dù biết rằng không phải Yuta mà là Aoi là người đã làm vỡ chiếc đĩa đắt tiền trong cửa hàng, nhưng khi thấy Kō bảo vệ Aoi và tuyên bố mình là người làm vỡ, Yuta đã hiểu và quyết định giữ bí mật trong lòng mình.