糊のきいた [Hồ]
糊の利いた [Hồ Lợi]
糊の効いた [Hồ Hiệu]
のりのきいた
Cụm từ, thành ngữDanh từ hoặc động từ dùng bổ nghĩa danh từ
được hồ kỹ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
制服だって、いつも着ているのより糊がきき過ぎていて、ちょっぴり違和感すら覚えてしまいます。
Ngay cả đồng phục, nếu được làm cứng quá mức so với bình thường, cũng khiến tôi cảm thấy có chút khó chịu.