精神運動 [Tinh Thần Vận Động]
せいしんうんどう
Danh từ có thể đi với trợ từ “no”Danh từ chung
tâm thần vận động
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
精神にとっての読書は肉体にとっての運動に当たる。
Đọc sách cho tinh thần giống như tập thể dục cho cơ thể.
読書と精神の関係は、運動が肉体の関係と同じだ。
Mối quan hệ giữa đọc sách và tâm trí giống như mối quan hệ giữa tập thể dục và cơ thể.
読書の精神に対する関係は、運動の身体に対する関係と同じ。
Mối quan hệ giữa đọc sách và tâm trí giống như mối quan hệ giữa tập thể dục và cơ thể.
読書は精神にとって、運動が肉体に対するのと同じ関係にある。
Đọc sách đối với tâm trí giống như tập thể dục đối với cơ thể.
身体が運動を必要とするように、精神も健康であるために刺激を必要とする。
Giống như cơ thể cần vận động, tâm trí cũng cần kích thích để khỏe mạnh.