簡易住宅 [Giản Dịch Trụ Trạch]
かんいじゅうたく
Danh từ chung
nhà lắp ghép
JP: 安価な簡易住宅を提供します。
VI: Cung cấp nhà ở giá rẻ, đơn giản.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼らは南ローデシアに着くと、共同給水設備のある泥でできた簡易住宅からなる移民キャンプか、ホテルを選択しなければならなかった。そこで彼らは資産家として知られていたのでホテルを選んだ。
Khi đến Nam Rhodesia, họ phải chọn giữa một trại di cư làm bằng bùn với cơ sở cấp nước chung hoặc một khách sạn, và vì họ được biết đến như những người giàu có, họ đã chọn khách sạn.