箸を取る [Trứ Thủ]

はしをとる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”

cầm đũa (để bắt đầu bữa ăn); bắt đầu ăn; ăn

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

はし寿司すしろうとするたびに、相変あいかわらずとしてしまいます。
Mỗi lần cố gắng dùng đũa để gắp sushi, tôi vẫn luôn làm rơi chúng.