箱買い [Tương Mãi]

はこがい

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru

⚠️Khẩu ngữ

mua theo thùng

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれらはクッキーを1はこった。
Họ đã mua một hộp bánh quy.
トムに貯金ちょきんばこってあげたいです。
Tôi muốn mua một cái hòm tiết kiệm cho Tom.
トムにブタの貯金ちょきんばこってあげたい。
Tôi muốn mua một cái hòm tiết kiệm hình con lợn cho Tom.
トムは、メアリーのためにはこのクッキーをった。
Tom đã mua một hộp bánh quy cho Mary.
トムにぶたちゃんの貯金ちょきんばこってあげたいとおもってるの。
Tôi đang nghĩ đến việc mua cho Tom một con heo đất.
メアリーは、かえりにパンをうのをわすれないようにといたメモを、トムのお弁当べんとうばこれた。
Mary đã cho một mẩu giấy nhắc nhở vào hộp cơm của Tom để không quên mua bánh mì về đường.