管理運営 [Quản Lý Vận Doanh]
かんりうんえい
Danh từ chung
quản lý và điều hành
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は病院の管理運営に責任がある。
Anh ấy có trách nhiệm quản lý bệnh viện.
新しい校長が学校を管理運営している。
Hiệu trưởng mới đang quản lý trường học.