管狐 [Quản Hồ]

くだ狐 [Hồ]

クダ狐 [Hồ]

くだぎつね
クダギツネ

Danh từ chung

kuda-gitsune; cáo ống

linh hồn giống cáo được giữ trong ống tre và dùng để bói toán và nguyền rủa

Danh từ chung

chồn

🔗 オコジョ