算段 [Toán Đoạn]

さんだん
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 39000

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từ

tìm cách; nghĩ cách

JP: ディビッドはいままで安定あんていしたくらしはなかった。かれはいつもやりくり算段さんだん生活せいかつをしてきた。

VI: David chưa bao giờ có cuộc sống ổn định; anh ấy luôn phải xoay sở để sống.

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từ

xoay xở; lo liệu

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれはやりくり算段さんだん生活せいかつをしているにちがいない。
Chắc chắn anh ấy đang sống một cuộc sống tiết kiệm.