筋の通らない [Cân Thông]

すじのとおらない

Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)

không hợp lý

JP: かれがそんなすじとおらないことをったはずはない。

VI: Không thể nào anh ấy lại nói những điều vô lý như vậy.

🔗 筋の通った

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

すじとおってないだろう。
Điều đó không hợp lý chút nào.
ってることのすじとおらないぞ。
Những gì bạn nói không có lý.
このはなしは、すじとおってない!
Câu chuyện này không có lý.
かれこたえはすじとおったものだ。
Câu trả lời của anh ấy hợp lý.
かれっていることはすじとおらない。
Những gì anh ấy nói không có lý.
きみのいっていることはすじとおらない。
Những gì bạn nói không có lý.
かれのいっていることはすじとおらない。
Những gì anh ấy nói không có lý.
きみ説明せつめいはもっともらしいが、すじがちっともとおってない。
Lời giải thích của cậu có vẻ hợp lý, nhưng hoàn toàn không mạch lạc.
先日せんじつかれわたしたちにはなしたことはまったすじとおらないですよね。
Những gì anh ấy nói với chúng tôi hôm kia thật sự không có lý chút nào.
屁理屈へりくつばかりならべて、おまえってること全然ぜんぜんすじとおってないよ。
Bạn chỉ đưa ra toàn lý lẽ vô lý, những gì bạn nói hoàn toàn không hợp lý.