等時 [Đẳng Thời]
とうじ
Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”
Lĩnh vực: Tin học
đồng bộ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
外国人が日本に上陸する時は、到着した空港等で上陸許可の申請を行わなければなりません。
Khi người nước ngoài đến Nhật Bản, họ phải nộp đơn xin phép nhập cảnh tại sân bay hoặc địa điểm đến.
本日は8時で閉館です。カウンターの受付は7時50分で終了しますので、図書の返却・貸出等の手続きはお早めにお願いします。
Hôm nay, chúng tôi đóng cửa lúc 8 giờ tối. Quầy lễ tân sẽ đóng cửa lúc 7 giờ 50 phút, vì vậy xin hãy sớm hoàn tất các thủ tục trả và mượn sách.
鑑定をする時には、絵の真贋や保存状態等を調べる為、持ち主に本物を借りたりしなければいけなくなる。
Khi định giá, cần phải mượn bức tranh thật từ chủ sở hữu để kiểm tra tính xác thực và tình trạng bảo quản của nó.