等分 [Đẳng Phân]

とうぶん
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 33000

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từ

chia đều

JP: このせんを20等分とうぶんせよ。

VI: Hãy chia đường này thành 20 phần bằng nhau.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

正方形せいほうけいを2等分とうぶんせよ。
Hãy chia hình vuông thành hai phần bằng nhau.
そのメロンをきって6等分とうぶんしなさい。
Hãy cắt quả dưa hấu đó thành sáu phần đều nhau.