筆記用具 [Bút Kí Dụng Cụ]
ひっきようぐ
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Danh từ chung
dụng cụ viết
JP: ペンや鉛筆は筆記用具である。
VI: Bút và chì là dụng cụ viết.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
筆記用具を持って来るのを忘れた。
Tôi đã quên mang đồ dùng viết.