筆舌に尽くしがたい [Bút Thiệt Tận]
筆舌に尽くし難い [Bút Thiệt Tận Nạn]
ひつぜつにつくしがたい
Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)
khó tả
JP: その光景は筆舌に尽くしがたいほど美しかった。
VI: Cảnh đó đẹp đến nỗi không thể nào diễn tả được.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
その風景の美しさは筆舌に尽くしがたかった。
Vẻ đẹp của cảnh vật đó khó có thể diễn tả bằng lời.
その景色の美しさは筆舌に尽くしがたい。
Vẻ đẹp của cảnh đẹp đó khó có thể diễn tả bằng lời.