筆不精 [Bút Bất Tinh]

筆無精 [Bút Vô Tinh]

ふでぶしょう

Tính từ đuôi naDanh từ chung

người không thích viết

JP: 彼女かのじょふで不精ぶしょうだ。

VI: Cô ấy rất lười viết thư.

🔗 筆まめ