第二子 [Đệ Nhị Tử]
第2子 [Đệ Tử]
だいにし
Danh từ chung
con thứ hai
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
第二子は男の子だって。これでめでたく一姫二太郎ってわけだね。
Đứa con thứ hai là con trai. Đây quả là một tin vui với một công chúa và hai hoàng tử.