笑わせる [Tiếu]

わらわせる

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tha động từ

làm cười

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれらはわらって演説えんぜつしゃだまらせた。
Họ đã cười và làm cho người phát biểu im lặng.
「わぁ、可愛かわいあかちゃん。お名前なまえなにうんですか?「よ」「ちゃん、いないいないばあっ!あっ、わらった。っこさせてもらってもいいですか?」「どうぞ」
"Ôi, em bé dễ thương quá. Bé tên là gì vậy? - Rina đấy. - Rina-chan, bùm bùm bạch! Ôi, bé cười kìa. Cho tôi bế bé được không? - Cứ tự nhiên."