笑い飛ばす [Tiếu Phi]
わらいとばす
Động từ Godan - đuôi “su”Tha động từ
cười xòa (tin đồn, lo lắng, v.v.); cười bỏ qua
JP: ジェーンは悲しみを笑い飛ばした。
VI: Jane đã cười nhạo nỗi buồn của mình.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼らは私の心配を笑い飛ばした。
Họ đã cười nhạo nỗi lo của tôi.
彼は私のアイデアを笑い飛ばした。
Anh ấy đã cười nhạo ý tưởng của tôi.
悩みを笑い飛ばすとはいかにも彼らしい。
Cười trừ nỗi lo là điều rất đặc trưng cho anh ấy.
人々は笑い飛ばした。「燃えろ!」という彼女の声が聞こえるまでは。
Mọi người đã cười nhạo, cho đến khi họ nghe thấy tiếng cô ấy hét "Đốt nó!"