笑い出す [Tiếu Xuất]

わらいだす

Động từ Godan - đuôi “su”

bật cười

JP: おんなたちかれのジョークをいたとたんにわらした。

VI: Các cô gái đã bật cười ngay khi nghe thấy trò đùa của anh ta.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

みんなドッとわらした。
Mọi người bỗng nhiên cười phá lên.
みんな、ワッとわらした。
Mọi người bỗng nhiên cười ồ lên.
みんな、ドッとわらした。
Mọi người bỗng nhiên cười phá lên.
わたしこえしてわらった。
Tôi đã cười phá lên.
彼女かのじょ突然とつぜんわらした。
Cô ấy bỗng nhiên cười phá lên.
みんなが突然とつぜんわらした。
Mọi người đột nhiên cười phá lên.
突然とつぜんかれらはわらした。
Bỗng nhiên họ bật cười.
わたし大声おおごえわらすところだった。
Tôi suýt nữa đã bật cười to.
わたしおもわずわらしてしまった。
Tôi đã bật cười một cách bất giác.
彼女かのじょきゅうわらした。
Cô ấy bỗng nhiên cười phá lên.