竹炭 [Trúc Thán]

たけすみ
ちくたん
たけずみ

Danh từ chung

than tre

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

なに、このくろけのパン」「それ、たけすみはいってるんだって。めずらしいからってみたんだ」
"Cái bánh mì đen thui này là cái gì thế?" "À, nó có chứa than tre đấy. Tôi mua thử vì nó khá lạ."