競合他社 [Cạnh Hợp Tha Xã]

きょうごうたしゃ

Danh từ chung

công ty cạnh tranh; công ty đối thủ

JP: ウェブサイトのタグラインは、その企業きぎょうなにおこなっていて、競合きょうごう他社たしゃとどこがちがうのかがわかるようなものでなくてはならない。

VI: Slogan của trang web phải làm rõ công ty đó đang làm gì và khác biệt với các đối thủ cạnh tranh ở điểm nào.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

この条件じょうけんけていただけると、他社たしゃとの競合きょうごう有利ゆうりになります。
Nếu chấp nhận điều kiện này, chúng ta sẽ có lợi thế cạnh tranh với các công ty khác.
企業きぎょうは、競合きょうごう他社たしゃ業界ぎょうかいないせま範囲はんいとらえて、本当ほんとうのライバルを明確めいかく理解りかいしてない場合ばあい数多かずおおくあります。
Nhiều doanh nghiệp chỉ nhìn nhận đối thủ cạnh tranh trong phạm vi hẹp của ngành và không hiểu rõ thực sự ai là đối thủ cạnh tranh của mình.