童貞卒業 [Đồng Trinh Tốt Nghiệp]
どうていそつぎょう
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ
⚠️Khẩu ngữ
mất trinh (của nam)
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
どーお?童貞卒業した翌朝は気分爽快?
Sao rồi? Sáng hôm sau sau khi "tốt nghiệp trai tân" thấy sảng khoái không?