立身 [Lập Thân]

りっしん

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ

tự lập; thành công trong cuộc sống

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれ立身出世りっしんしゅっせした。
Anh ấy đã thăng tiến trong sự nghiệp.
かれ立身出世りっしんしゅっせのために大変たいへん努力どりょくをした。
Anh ấy đã nỗ lực rất nhiều để thăng tiến trong sự nghiệp.
立身出世りっしんしゅっせといったことは、最近さいきんでははやらなくなったね。
Gần đây, khái niệm về việc thành đạt và thăng tiến trong xã hội không còn được ưa chuộng nữa.