立場に立つ [Lập Trường Lập]
立場にたつ [Lập Trường]
たちばにたつ
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “tsu”
đặt mình vào vị trí
JP: ただ相手の立場にたって考え感じることができる能力を養いさえすればよいのです。
VI: Chỉ cần phát triển khả năng cảm nhận và suy nghĩ từ góc độ của người khác là đủ.
🔗 立場
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
君が彼の立場に立ってごらん。
Hãy thử đặt mình vào vị trí của anh ấy xem.
今度は、私が不利な立場に立っているようだ。
Lần này, tôi dường như đang ở trong tình thế bất lợi.