立て付け [Lập Phó]

建て付け [Kiến Phó]

建付け [Kiến Phó]

建てつけ [Kiến]

立付け [Lập Phó]

立てつけ [Lập]

たてつけ

Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

lắp đặt (như cửa, cửa sổ); độ khít

JP: そのいえはひどいてつけだった。

VI: Ngôi nhà đó được xây dựng tồi.

Danh từ chung

liên tiếp; tiếp tục; chuỗi; trình tự

🔗 立て続け・たてつづけ